Ngành dệt nhuộm là một trong những ngành sản xuất chủ lực của Tp.HCM và vùng phụ cận, nhưng cũng tạo ra lượng lớn nước thải chứa hóa chất độc hại, màu khó xử lý. Việc sở hữu một hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM đạt chuẩn không chỉ giúp doanh nghiệp tránh bị xử phạt vi phạm môi trường mà còn khẳng định trách nhiệm với cộng đồng. Trong bài viết này, chúng tôi cung cấp bảng báo giá chi tiết kèm thông số kỹ thuật từng công suất, giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất.
Nước thải dệt nhuộm có đặc tính rất đặc trưng: pH dao động mạnh (10-12 hoặc 3-5), hàm lượng COD, BOD cao, chứa thuốc nhuộm, chất hoàn tất, chất trợ nhuộm và kim loại nặng. Nếu không được xử lý đúng cách, nguồn nước ô nhiễm này sẽ phá hủy nghiêm trọng hệ sinh thái kênh rạch tại Tp.HCM. Chính vì vậy, xử lý nước thải tại Tp.HCM luôn là bài toán cấp bách với các nhà máy dệt nhuộm. Một hệ thống xử lý môi trường chuyên nghiệp sẽ kết hợp nhiều công đoạn: điều hòa – keo tụ tạo bông – lắng hóa lý – sinh học (bùn hoạt tính/MBBR) – khử màu – lọc áp lực.
.png)
Hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm hiện đại
Tùy theo quy mô, mỗi hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM sẽ được thiết kế riêng biệt để đảm bảo đầu ra đạt QCVN 13-MT:2015/BTNMT (cột A hoặc B). Dưới đây là bảng báo giá tham khảo và thông số kỹ thuật cụ thể cho các công suất phổ biến.
Giá dưới đây chưa bao gồm VAT để tham khảo (8/4/2026), có thể thay đổi tùy theo vị trí lắp đặt và công nghệ cụ thể.
| Công suất (m³/ngày đêm) | Công nghệ chính | Giá tham khảo (triệu đồng) |
|---|---|---|
| 10 m³ | Hóa lý + sinh học hiếu khí | 180 – 250 |
| 30 m³ | Keo tụ – MBBR – khử màu | 350 – 450 |
| 50 m³ | Bùn hoạt tính + lọc áp lực | 550 – 700 |
| 100 m³ | 2 bậc sinh học + thiết bị lọc tiên tiến | 950 – 1.200 |
| 200 m³ | Composite/Thép + tự động hóa | 1.800 – 2.300 |
| 500 m³ | Theo thiết kế tùy chỉnh | Liên hệ báo giá |
Lưu ý: Để nhận báo giá lắp đặt hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM chính xác theo mặt bằng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Mr Thịnh 097.9990022 - 090.7738076 để được khảo sát miễn phí.
Dưới đây là chi tiết các thông số kỹ thuật, kích thước và thiết bị chính của từng loại hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM để quý khách hàng tiện đối chiếu.
Phù hợp với xưởng dệt nhuộm quy mô nhỏ, hộ gia đình sản xuất, làng nghề.
| Hạng mục | Thông số/Kích thước (Tham Khảo) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bể điều hòa | 3m x 2m x 2,5m (15m³) | Thép/Composit |
| Bể keo tụ tạo bông | 1,5m x 1,5m x 2m | Cánh khuấy chậm |
| Bể lắng hóa lý | Đường kính 1,8m, cao 2,2m | Dạng hình nón |
| Bể sinh học hiếu khí | 2,5m x 2m x 2m (10m³) | Giá thể MBBR |
| Bể lọc áp lực | Φ800 x H 1.800 mm | Vật liệu cát thạch anh + than hoạt tính |
| Máy nén khí | 0,75 kW – 220V | 2 máy (1 dự phòng) |
| Bơm định lượng hóa chất | 0,25 kW – 4 đầu | Phèn, polymer, axit/bazo, Javen |
Thích hợp cho nhà máy dệt nhuộm quy mô vừa, diện tích mặt bằng từ 100-150m².
| Hạng mục | Thông số/Kích thước | Vật liệu |
|---|---|---|
| Bể điều hòa | 6m x 4m x 3m (72m³) | Bê tông cốt thép |
| Bể trộn hóa chất | 1,5m x 1,5m x 1,5m | Inox 304 |
| Bể tạo bông | 2m x 2m x 2,5m | Composite |
| Bể lắng Lamella | Diện tích lắng 25m² | Tấm nhựa PVC dày |
| Bể sinh học MBBR | 5m x 3m x 3,5m (52,5m³) | Giể thể K3 chiếm 60% thể tích |
| Bể khử màu Ozone | Thể tích 8m³ | Ozone generator 20g/h |
| Bể lọc áp lực | Φ1.500 x H 2.200 mm | Van điều khiển đa cổng |
| Tủ điện điều khiển | PLC, màn hình HMI | Tự động hóa một phần |
Công suất điện tiêu thụ (tham khảo 8/4/2026) : ~7,5 kW/giờ. Kích thước tổng thể (bố trí gọn): 15m x 8m, còn tùy thuộc vào từng dự án thực tế.
Dành cho các khu công nghiệp dệt nhuộm lớn tại Tp.HCM, yêu cầu xả thải cột A.
Mọi thông số kỹ thuật thiết kế riêng cho từng mặt bằng sẽ được đội ngũ kỹ sư gửi kèm báo giá lắp đặt hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM chi tiết khi làm việc trực tiếp.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Mr Thịnh: 097.9990022 – 090.7738076 luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp theo khảo sát thực tế của từng doanh nghiệp.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ hệ thống xử lý môi trường khép kín từ A đến Z, đảm bảo đúng tiến độ và ngân sách:
=> Xem thêm: https://thinhphongco.com/vi/tin-tuc/luat-bao-ve-moi-truong-2005.html
Quý khách đang cần tìm nhà thầu uy tín để xử lý nước thải tại Tp.HCM? Hãy gọi ngay Mr Thịnh 097.9990022 - 090.7738076 để được tư vấn giải pháp tiết kiệm chi phí nhất.
Để tránh phát sinh chi phí, quý khách nên yêu cầu báo giá chi tiết theo các hạng mục:
Một hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM chất lượng sẽ có tuổi thọ trên 15 năm, vì vậy đừng chọn báo giá rẻ nhất mà bỏ qua vật liệu chống ăn mòn (composite, inox 304, sơn epoxy chuyên dụng). Hãy gặp trực tiếp kỹ sư của chúng tôi để được tư vấn chính xác.
Đầu tư một hệ thống nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM không chỉ là nghĩa vụ pháp lý mà còn là chiến lược phát triển bền vững. Với bảng báo giá chi tiết và thông số kỹ thuật đa dạng từ 10 m³ đến 500 m³/ngày, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp tối ưu về cả chi phí đầu tư lẫn vận hành.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: Mr Thịnh: 097.9990022 – 090.7738076. Công ty TNHH SX-TM-DV Cơ Khí Môi Trường Thịnh Phong luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp theo khảo sát thực tế của từng doanh nghiệp.
Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong việc xử lý nước thải tại Tp.HCM một cách hiệu quả và tiết kiệm nhất! Cam kết khảo sát, tư vấn và báo giá hoàn toàn miễn phí.
Cải tạo hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tại Tiền Giang
Thi Công Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Bình Dương | Trọn Gói, Uy Tín
Cập nhật quy định mới 2026: Doanh nghiệp tại TPHCM cần chuẩn bị gì cho hệ thống xử lý nước thải?
3 Lưu ý sống còn khi thi công hệ thống xử lý nước thải tại Đồng Nai để tránh bị phạt môi trường
Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC nhà xưởng uy tín tại Đồng Nai
Hệ thống lọc bụi túi vải cho nhà máy gỗ tại Bình Dương
Giải pháp xử lý nước thải thủy sản đạt chuẩn tại Vĩnh Long
Thi công hệ thống xử lý khí thải tại Bình Dương và TPHCM
Giải pháp thông gió làm mát nhà xưởng tại Tp.HCM
Báo giá lắp đặt hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM
Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng HCM đạt chuẩn 2026
Dịch vụ xử lý khí thải công nghiệp tại HCM uy tín
Cty Thịnh Phong được cấp giấy chứng nhận sản phẩm tin dùng
QCVN 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định 3733 Bộ Y Tế
QCVN20:2009/BTNMT quy chuẩn về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
QCVN19:2009/BTNMT quy chuẩn về khí thải công nghiệp đối với bụi và chất vô cơ
QCVN05:2013/BTNMT quy chuẩn về chất lượng không khí xung quanh
QCVN40:2011 BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
QCVN14:2008/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
Luật bảo vệ môi trường 2005