CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI
MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ
National Technical Regulation on Industrial Emission
of Organic Substances
HÀ NỘI - 2009
|
QCVN 20: 2009/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí biên soạn, Tổng cục Môi trường, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của |
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ
National Technical Regulation on Industrial Emission
of Organic Substances
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định nồng độ tối đa cho phép các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp khi phát thải vào môi trường không khí.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động phát thải khí thải công nghiệp có chứa các chất hữu cơ vào môi trường không khí.
Khí thải của một số ngành công nghiệp và lĩnh vực hoạt động đặc thù được quy định riêng.
1.3. Giải thích thuật ngữ
Trong Quy chuẩn này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất phát thải ra môi trường không khí từ ống khói, ống thải của các cơ sở sản xuất, chế biến, kinh doanh, dịch vụ công nghiệp.
1.3.2. Mét khối khí thải chuẩn (Nm3) là mét khối khí thải ở nhiệt độ 250C và áp suất tuyệt đối 760 mm thủy ngân.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Nồng độ tối đa cho phép của một số chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp phát thải vào môi trường không khí được quy định trong Bảng 1 dưới đây:
Bảng 1 - Nồng độ tối đa cho phép các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp phát thải vào môi trường không khí
|
TT |
Tên |
Số CAS |
Công thức |
Nồng độ |
|
1 |
Axetylen tetrabromua |
79-27-6 |
CHBr2CHBr2 |
14 |
|
2 |
Axetaldehyt |
75-07-0 |
CH3CHO |
270 |
|
3 |
Acrolein |
107-02-8 |
CH2=CHCHO |
2,5 |
|
4 |
Amylaxetat |
628-63-7 |
CH3COOC5H11 |
525 |
|
5 |
Anilin |
62-53-3 |
C6H5NH2 |
19 |
|
6 |
Benzidin |
92-87-5 |
NH2C6H4C6H4NH2 |
KPHĐ |
|
7 |
Benzen |
71-43-2 |
C6H6 |
5 |
|
8 |
Benzyl clorua |
100-44-7 |
C6H5CH2CI |
5 |
|
9 |
1,3-Butadien |
106-99-0 |
C4H6 |
2200 |
|
10 |
n-Butyl axetat |
123-86-4 |
CH3COOC4H9 |
950 |
|
11 |
Butylamin |
109-73-9 |
CH3(CH2)2CH2NH2 |
15 |
|
12 |
Creson |
1319-77-3 |
CH3C6H4OH |
22 |
|
13 |
Clorbenzen |
108-90-7 |
C6H5CI |
350 |
|
14 |
Clorofom |
67-66-3 |
CHCI3 |
240 |
|
15 |
ß-clopren |
126-99-8 |
CH2=CCICH=CH2 |
90 |
|
16 |
Clopicrin |
76-06-2 |
CCI3NO2 |
0,7 |
|
17 |
Cyclohexan |
110-82-7 |
C6H12 |
1300 |
|
18 |
Cyclohexanol |
108-93-0 |
C6H11OH |
410 |
|
19 |
Cyclohexanon |
108-94-1 |
C6H10O |
400 |
|
20 |
Cyclohexen |
110-83-8 |
C6H10 |
1350 |
|
21 |
Dietylamin |
109-89-7 |
(C2H5)2NH |
75 |
|
22 |
Diflodibrommetan |
75-61-6 |
CF2Br2 |
860 |
|
23 |
o-diclobenzen |
95-50-1 |
C6H4CI2 |
300 |
|
24 |
1,1-Dicloetan |
75-34-3 |
CHCI2CH3 |
400 |
|
25 |
1,2-Dicloetylen |
540-59-0 |
CICH=CHCI |
790 |
|
26 |
1,4-Dioxan |
123-91-1 |
C4H8O2 |
360 |
|
27 |
Dimetylanilin |
121-69-7 |
C6H5N(CH3)2 |
25 |
|
28 |
Dicloetyl ete |
111-44-4 |
(CICH2CH2)2O |
90 |
|
29 |
Dimetylfomamit |
68-12-2 |
(CH3)2NOCH |
60 |
|
30 |
Dimetylsunfat |
77-78-1 |
(CH3)2SO4 |
0,5 |
|
31 |
Dimetylhydrazin |
57-14-7 |
(CH3)2NNH2 |
1 |
|
32 |
Dinitrobenzen |
25154-54-5 |
C6H4(NO2)2 |
1 |
|
33 |
Etylaxetat |
141-78-6 |
CH3COOC2H5 |
1400 |
|
34 |
Etylamin |
75-04-7 |
CH3CH2NH2 |
45 |
|
35 |
Etylbenzen |
100-41-4 |
CH3CH2C6H5 |
870 |
|
36 |
Etylbromua |
74-96-4 |
C2H5Br |
890 |
|
37 |
Etylendiamin |
107-15-3 |
NH2CH2CH2NH2 |
30 |
|
38 |
Etylendibromua |
106-93-4 |
CHBr=CHBr |
190 |
|
39 |
Etylacrilat |
140-88-5 |
CH2=CHCOOC2H5 |
100 |
|
40 |
Etylen clohydrin |
107-07-3 |
CH2CICH2OH |
16 |
|
41 |
Etylen oxyt |
75-21-8 |
CH2OCH2 |
20 |
|
42 |
Etyl ete |
60-29-7 |
C2H5OC2H5 |
1200 |
|
43 |
Etyl clorua |
75-00-3 |
CH3CH2CI |
2600 |
|
44 |
Etylsilicat |
78-10-4 |
(C2H5)4SiO4 |
850 |
|
45 |
Etanolamin |
141-43-5 |
NH2CH2CH2OH |
45 |
|
46 |
Fufural |
98-01-1 |
C4H3OCHO |
20 |
|
47 |
Fomaldehyt |
50-00-0 |
HCHO |
20 |
|
48 |
Fufuryl (2-Furylmethanol) |
98-00-0 |
C4H3OCH2OH |
120 |
|
49 |
Flotriclometan |
75-69-4 |
CCI3F |
5600 |
|
50 |
n-Heptan |
142-82-5 |
C7H16 |
2000 |
|
51 |
n-Hexan |
110-54-3 |
C6H14 |
450 |
|
52 |
Isopropylamin |
75-31-0 |
(CH3)2CHNH2 |
12 |
|
53 |
n-butanol |
71-36-3 |
CH3(CH2)3OH |
360 |
|
54 |
Metyl mercaptan |
74-93-1 |
CH3SH |
15 |
|
55 |
Metylaxetat |
79-20-9 |
CH3COOCH3 |
610 |
|
56 |
Metylacrylat |
96-33-3 |
CH2=CHCOOCH3 |
35 |
|
57 |
Metanol |
67-56-1 |
CH3OH |
260 |
|
58 |
Metylaxetylen |
74-99-7 |
CH3C=CH |
1650 |
|
59 |
Metylbromua |
74-83-9 |
CH3Br |
80 |
|
60 |
Metylcyclohecxan |
108-87-2 |
CH3C6H11 |
2000 |
|
61 |
Metylcyclohecxanol |
25639-42-3 |
CH3C6H10OH |
470 |
|
62 |
Metylcyclohecxanon |
1331-22-2 |
CH3C6H9O |
460 |
|
63 |
Metylclorua |
74-87-3 |
CH3CI |
210 |
|
64 |
Metylen clorua |
75-09-2 |
CH2CI2 |
1750 |
|
65 |
Metyl clorofom |
71-55-6 |
CH3CCI3 |
2700 |
|
66 |
Monometylanilin |
100-61-8 |
C6H5NHCH3 |
9 |
|
67 |
Metanolamin |
3088-27-5 |
HOCH2NH2 |
31 |
|
68 |
Naphtalen |
91-20-3 |
C10H8 |
150 |
|
69 |
Nitrobenzen |
98-95-3 |
C6H5NO2 |
5 |
|
70 |
Nitroetan |
79-24-3 |
CH3CH2NO2 |
310 |
|
71 |
Nitroglycerin |
55-63-0 |
C3H5(ONO2)3 |
5 |
|
72 |
Nitrometan |
75-52-5 |
CH3NO2 |
250 |
|
73 |
2-Nitropropan |
79-46-9 |
CH3CH(NO2)CH3 |
1800 |
|
74 |
Nitrotoluen |
1321-12-6 |
NO2C6H4CH3 |
30 |
|
75 |
2-Pentanon |
107-87-9 |
CH3CO(CH2)2CH3 |
700 |
|
76 |
Phenol |
108-95-2 |
C6H5OH |
19 |
|
77 |
Phenylhydrazin |
100-63-0 |
C6H5NHNH2 |
22 |
|
78 |
n-Propanol |
71-23-8 |
CH3CH2CH2OH |
980 |
|
79 |
n-Propylaxetat |
109-60-4 |
CH3-COO-C3H7 |
840 |
|
80 |
Propylendiclorua |
78-87-5 |
CH3-CHCI-CH2CI |
350 |
|
81 |
Propylenoxyt |
75-56-9 |
C3H6O |
240 |
|
82 |
Pyridin |
110-86-1 |
C5H5N |
30 |
|
83 |
Pyren |
129-00-o |
C16H10 |
15 |
|
84 |
p-Quinon |
106-51-4 |
C6H4O2 |
0,4 |
|
85 |
Styren |
100-42-5 |
C6H5CH=CH2 |
100 |
|
86 |
Tetrahydrofural |
109-99-9 |
C4H8O |
590 |
|
87 |
1,1,2,2-Tetracloetan |
79-34-5 |
CI2HCCHCI2 |
35 |
|
88 |
Tetracloetylen |
127-18-4 |
CCI2=CCI2 |
670 |
|
89 |
Tetraclometan |
56-23-5 |
CCI4 |
65 |
|
90 |
Tetranitrometan |
509-14-8 |
C(NO2)4 |
8 |
|
91 |
Toluen |
108-88-3 |
C6H5CH3 |
750 |
|
92 |
0-Toluidin |
95-53-4 |
CH3C6H4NH2 |
22 |
|
93 |
Toluen-2,4-diisocyanat |
584-84-9 |
CH3C6H3(NCO)2 |
0,7 |
|
94 |
Trietylamin |
121-44-8 |
(C2H5)3N |
100 |
|
95 |
1,1,2-Tricloetan |
79-00-5 |
CHCI2CH2CI |
1080 |
|
96 |
Tricloetylen |
79-01-6 |
CICH=CCI2 |
110 |
|
97 |
Xylen |
1330-20-7 |
C6H4(CH3)2 |
870 |
|
98 |
Xylidin |
1300-73-8 |
(CH3)2C6H3NH2 |
50 |
|
99 |
Vinylclorua |
75-01-4 |
CH2=CHCI |
20 |
|
100 |
Vinyltoluen |
25013-15-4 |
CH2=CHC6H4CH3 |
480 |
|
Chú thích: - Số CAS: Số đăng ký hóa chất quốc tế (Chemical Abstracts Service Registry Number); - KPHĐ là không phát hiện được. |
||||
3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
3.1. Phương pháp xác định nồng độ các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành.
3.2. Khi chưa có các tiêu chuẩn quốc gia để xác định nồng độ của các chất hữu cơ trong khí thải công nghiệp quy định trong quy chuẩn này thì áp dụng tiêu chuẩn quốc tế có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn.
4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
4.1. Quy chuẩn này thay thế việc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5940:2005 về Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất hữu cơ được ban hành kèm theo Quyết định số 22/2006/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc bắt buộc áp dụng các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường.
4.2. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.
Cải tạo hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tại Tiền Giang
Thi Công Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Bình Dương | Trọn Gói, Uy Tín
Cập nhật quy định mới 2026: Doanh nghiệp tại TPHCM cần chuẩn bị gì cho hệ thống xử lý nước thải?
3 Lưu ý sống còn khi thi công hệ thống xử lý nước thải tại Đồng Nai để tránh bị phạt môi trường
Dịch vụ bảo trì hệ thống PCCC nhà xưởng uy tín tại Đồng Nai
Hệ thống lọc bụi túi vải cho nhà máy gỗ tại Bình Dương
Giải pháp xử lý nước thải thủy sản đạt chuẩn tại Vĩnh Long
Thi công hệ thống xử lý khí thải tại Bình Dương và TPHCM
Giải pháp thông gió làm mát nhà xưởng tại Tp.HCM
Báo giá lắp đặt hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm tại Tp.HCM
Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng HCM đạt chuẩn 2026
Dịch vụ xử lý khí thải công nghiệp tại HCM uy tín
Cty Thịnh Phong được cấp giấy chứng nhận sản phẩm tin dùng
QCVN 3733/2002/QĐ-BYT Quyết định 3733 Bộ Y Tế
QCVN20:2009/BTNMT quy chuẩn về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
QCVN19:2009/BTNMT quy chuẩn về khí thải công nghiệp đối với bụi và chất vô cơ
QCVN05:2013/BTNMT quy chuẩn về chất lượng không khí xung quanh
QCVN40:2011 BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
QCVN14:2008/BTNMT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
Luật bảo vệ môi trường 2005